vôn kế
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ đo hiệu điện thế (điện áp): "vôn kế" là một thiết bị điện dùng để đo sự chênh lệch điện thế giữa hai điểm trong mạch điện, thường được mắc song song với bộ phận cần đo. Đơn vị đo là vôn (V).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Kỹ thuật viên dùng vôn kế để kiểm tra điện áp của pin. (Người thợ sử dụng thiết bị đo hiệu điện thế để xem pin còn hoạt động tốt không.)
- Trong phòng thí nghiệm, vôn kế là dụng cụ không thể thiếu. (Ở phòng thí nghiệm, thiết bị đo điện áp là công cụ quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vôn kế kim": loại vôn kế hiển thị kết quả bằng kim chỉ trên thang đo.
- Vôn kế kim cho kết quả trực quan nhưng kém chính xác hơn loại kỹ thuật số. (Loại vôn kế dùng kim chỉ giúp nhìn nhanh nhưng độ chính xác thấp hơn.)
"vôn kế kỹ thuật số": loại vôn kế hiển thị kết quả bằng số trên màn hình LCD hoặc LED.
- Vôn kế kỹ thuật số thường được ưa chuộng vì độ chính xác cao. (Loại vôn kế hiện số được yêu thích nhờ khả năng đo chính xác.)
Biến thể và từ gần giống
Ampe kế (danh từ): dụng cụ đo cường độ dòng điện — thường được dùng cùng với vôn kế trong các bài đo điện.
- Ampe kế đo dòng điện, còn vôn kế đo điện áp. (Ampe kế đo cường độ dòng, vôn kế đo hiệu điện thế.)
Đồng hồ vạn năng (danh từ): thiết bị kết hợp nhiều chức năng đo, bao gồm cả vôn kế, ampe kế, và ôm kế.
- Đồng hồ vạn năng có thể thay thế vôn kế trong nhiều trường hợp. (Thiết bị đa năng này có thể dùng thay vôn kế.)
Từ đồng nghĩa
- Máy đo điện áp: cách gọi thông thường khác của vôn kế.
- Volt kế: tên gọi theo phiên âm từ tiếng Anh "voltmeter", ít dùng hơn.
Thành ngữ liên quan
- Vôn kế treo (thuật ngữ chuyên ngành): loại vôn kế được thiết kế để gắn cố định trên bảng điều khiển.
- Vôn kế treo thường được lắp trong tủ điện công nghiệp. (Loại vôn kế gắn bảng được dùng trong hệ thống điện nhà máy.)